VSH HSK
Vietnam ScholarHub HSK

Kho bộ Flashcard tiếng Trung

Các bộ thẻ được tổ chức theo thư mục thay vì hiển thị rời rạc. Người học có thể xem nội dung công khai, sau đó đăng nhập để sao chép toàn bộ thư mục, học bằng SRS hoặc cùng cộng tác.

17 bộ học liệu công khai

Tạo hoặc nhập bộ thẻ
HSK 1VSH biên soạn

HSK 1 · Chào hỏi & giới thiệu

Từ vựng nền tảng cho chào hỏi và giới thiệu bản thân.

HSK 1VSH biên soạn

HSK 1 · Gia đình

Các từ cơ bản về gia đình và quan hệ.

HSK 1VSH biên soạn

HSK 1 · Thời gian & lịch

Bộ thẻ dùng để nói ngày, giờ và lịch học.

HSK 1VSH biên soạn

HSK 1 · Ăn uống

Từ vựng giao tiếp cơ bản tại nhà hàng.

HSK 2VSH biên soạn

HSK 2 · Thi cử & học tập

Bộ từ giúp chuẩn bị lớp học và kỳ thi.

HSK 3–4VSH biên soạn

HSK 3–4 · Du học Trung Quốc

Từ vựng định hướng hồ sơ du học và học bổng.

HSK 1VSH biên soạn

HSK 1 · Số đếm & thời gian

Từ cơ bản để nói số lượng, ngày và giờ.

HSK 1VSH biên soạn

HSK 1 · Trường học & lớp học

Từ vựng nền tảng trong môi trường học tập.

HSK 2VSH biên soạn

HSK 2 · Thời tiết & mùa

Giao tiếp về thời tiết và kế hoạch hằng ngày.

HSK 2VSH biên soạn

HSK 2 · Giao thông & chỉ đường

Từ dùng khi hỏi đường và di chuyển trong thành phố.

HSK 3VSH biên soạn

HSK 3 · Sức khỏe & bệnh viện

Từ vựng thiết yếu khi khám bệnh và mô tả sức khỏe.

HSK 3VSH biên soạn

HSK 3 · Công việc & văn phòng

Từ vựng giao tiếp trong môi trường làm việc.

HSK 4VSH biên soạn

HSK 4 · Văn hóa & lễ hội

Từ khóa để đọc và thảo luận về văn hóa Trung Quốc.

HSK 4VSH biên soạn

HSK 4 · Tin tức & xã hội

Từ thường gặp trong tin tức và các bài đọc xã hội.

HSK 5VSH biên soạn

HSK 5 · Học bổng & hồ sơ

Bộ từ chuyên sâu cho quá trình chuẩn bị hồ sơ du học Trung Quốc.

HSK 5–6VSH biên soạn

HSK 5–6 · Nghiên cứu học thuật

Từ vựng phục vụ đọc tài liệu, viết kế hoạch và trình bày nghiên cứu.

HSK 6VSH biên soạn

HSK 6 · Chính sách & quản trị

Bộ từ nâng cao cho bài đọc về chính sách công và quản trị.