VSH HSK
Kho bộ thẻTừ điển
Kho Flashcard / HSK 3 · Công việc & văn phòng
HSK 3

HSK 3 · Công việc & văn phòng

Từ vựng giao tiếp trong môi trường làm việc.

12 flashcardVSH biên soạn
工作
gōngzuò
công việc; làm việc
我在一家学校工作。
公司
gōngsī
công ty
这家公司很大。
办公室
bàngōngshì
văn phòng
他在办公室开会。
同事
tóngshì
đồng nghiệp
我的同事很友好。
经理
jīnglǐ
quản lý; giám đốc
经理正在开会。
会议
huìyì
cuộc họp
下午有一个重要会议。
决定
juédìng
quyết định
我们决定下周出发。
完成
wánchéng
hoàn thành
我已经完成工作了。
负责
fùzé
phụ trách
她负责这个项目。
机会
jīhuì
cơ hội
这是一个很好的机会。
经验
jīngyàn
kinh nghiệm
他有丰富的工作经验。
要求
yāoqiú
yêu cầu
这个工作要求会说中文。