VSH HSK
Kho bộ thẻTừ điển
Kho Flashcard / HSK 3 · Sức khỏe & bệnh viện
HSK 3

HSK 3 · Sức khỏe & bệnh viện

Từ vựng thiết yếu khi khám bệnh và mô tả sức khỏe.

12 flashcardVSH biên soạn
健康
jiànkāng
sức khỏe; khỏe mạnh
运动对健康有好处。
医院
yīyuàn
bệnh viện
他去医院看病。
医生
yīshēng
bác sĩ
医生让我多休息。
护士
hùshi
y tá
护士给我量体温。
生病
shēngbìng
bị bệnh
我昨天生病了。
感冒
gǎnmào
cảm cúm
他有点儿感冒。
发烧
fāshāo
sốt
孩子发烧了。
头疼
tóuténg
đau đầu
我今天头疼。
药
yào
thuốc
这个药一天吃两次。
检查
jiǎnchá
kiểm tra; khám
医生给我做了检查。
休息
xiūxi
nghỉ ngơi
你应该好好休息。
锻炼
duànliàn
rèn luyện; tập thể dục
我每天锻炼身体。