VSH HSK
Kho bộ thẻTừ điển
Kho Flashcard / HSK 2 · Giao thông & chỉ đường
HSK 2

HSK 2 · Giao thông & chỉ đường

Từ dùng khi hỏi đường và di chuyển trong thành phố.

12 flashcardVSH biên soạn
公共汽车
gōnggòng qìchē
xe buýt
我坐公共汽车去学校。
地铁
dìtiě
tàu điện ngầm
坐地铁很方便。
出租车
chūzūchē
taxi
我们打出租车去机场。
车站
chēzhàn
bến; nhà ga
车站在前面。
机场
jīchǎng
sân bay
飞机场离这里很远。
左边
zuǒbian
bên trái
银行在左边。
右边
yòubian
bên phải
超市在右边。
前面
qiánmian
phía trước
学校前面有一家书店。
后面
hòumian
phía sau
医院在公园后面。
旁边
pángbiān
bên cạnh
地铁站在商场旁边。
远
yuǎn
xa
你家离学校远吗?
近
jìn
gần
这里离车站很近。