VSH HSK
Kho bộ thẻTừ điển
Kho Flashcard / HSK 3–4 · Du học Trung Quốc
HSK 3–4

HSK 3–4 · Du học Trung Quốc

Từ vựng định hướng hồ sơ du học và học bổng.

6 flashcardVSH biên soạn
留学
liúxué
du học
她明年去北京留学。
奖学金
jiǎngxuéjīn
học bổng
我申请中国政府奖学金。
申请
shēnqǐng
nộp đơn; xin
申请材料要按时提交。
研究
yánjiū
nghiên cứu
他研究中国外交政策。
发展
fāzhǎn
phát triển
这个城市发展得很快。
文化
wénhuà
văn hóa
我对中国文化很感兴趣。