Kho bộ thẻ
Từ điển
Kho Flashcard
/ HSK 4 · Tin tức & xã hội
HSK 4
HSK 4 · Tin tức & xã hội
Từ thường gặp trong tin tức và các bài đọc xã hội.
12 flashcard
VSH biên soạn
Đăng nhập để học
Xem bộ khác
新闻
xīnwén
tin tức
我每天看新闻。
社会
shèhuì
xã hội
这是一个社会问题。
报道
bàodào
đưa tin; bản tin
媒体报道了这件事。
调查
diàochá
điều tra; khảo sát
研究人员做了一项调查。
情况
qíngkuàng
tình hình
请介绍一下具体情况。
变化
biànhuà
thay đổi
城市发生了很大变化。
原因
yuányīn
nguyên nhân
我们需要找到问题的原因。
结果
jiéguǒ
kết quả
调查结果已经公布。
提高
tígāo
nâng cao
我们要提高服务质量。
减少
jiǎnshǎo
giảm bớt
新政策减少了浪费。
增加
zēngjiā
tăng thêm
学习人数不断增加。
关注
guānzhù
quan tâm; theo dõi
社会越来越关注环境问题。
Đăng nhập để học bằng SRS, lưu tiến độ hoặc cộng tác chỉnh sửa thư mục.
Mở trong Flashcard Hub