昨天zuótiāndanh từ thời gianHSK 13 lượt trahôm quaHán – Việt: tạc thiênBộ/thành phần: 日Mở trong VSH HSK DicViết lạiVí dụ theo ngữ cảnh昨天我很忙。Hôm qua tôi rất bận.