学校xuéxiàoPhồn thể: 學校danh từHSK 13 lượt tratrường họcHán – Việt: học hiệuBộ/thành phần: 子Mở trong VSH HSK DicViết lạiVí dụ theo ngữ cảnh学校离我家很近。Trường học gần nhà tôi.