医院yīyuànPhồn thể: 醫院danh từHSK 13 lượt trabệnh việnHán – Việt: y việnBộ/thành phần: 匚Mở trong VSH HSK DicViết lạiVí dụ theo ngữ cảnh医院离这里不远。Bệnh viện cách đây không xa.