再见zàijiànPhồn thể: 再見cảm thánHSK 13 lượt tratạm biệt; hẹn gặp lạiHán – Việt: tái kiếnBộ/thành phần: 冂Mở trong VSH HSK DicViết lạiVí dụ theo ngữ cảnh老师,再见!Tạm biệt thầy/cô!